phát nguyên

Học thuật
Thân thiện
phát nguyên

Sông Hồng Hà phát nguyên từ một dãy núi cao.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu, khởi nguồn từ một địa điểm cụ thể: "phát nguyên" dùng để chỉ việc một con sông, dòng suối, hoặc nguồn nước bắt đầu chảy ra từ một nơi nào đó. Từ này nhấn mạnh điểm khởi đầu về mặt địa của dòng chảy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sông Hồng phát nguyên từ tỉnh Vân Nam, Trung Quốc. (Con sông bắt nguồn từ tỉnh Vân Nam.)
    • Dòng suối nhỏ này phát nguyên từ một mạch nước ngầm trong rừng sâu. (Dòng suối khởi nguồn từ một mạch nước ngầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát nguyên" thường được dùng trong văn viết trang trọng, các văn bản địa , lịch sử hoặc báo chí. Trong văn nói hàng ngày, người ta thường dùng từ "bắt nguồn" hoặc "bắt đầu từ" nhiều hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Bắt nguồn (động từ): có nghĩa tương tự "phát nguyên", nhưng phổ biến thông dụng hơn trong mọi ngữ cảnh. Từ này còn có thể dùng với nghĩa bóng ( dụ: ).
  • Khởi nguồn (động từ): thường dùng cho ý nghĩa trừu tượng hơn, như nguồn gốc của một tư tưởng, phong trào ( dụ: ). Cũng có thể dùng cho địa nhưng ít phổ biến hơn "phát nguyên".
  • Nguồn (danh từ): nơi bắt đầu của dòng nước. Có thể kết hợp: .
Từ đồng nghĩa
  • Bắt nguồn: khởi đầu, xuất phát từ.
  • Khởi nguyên: bắt đầu (thường dùng trong văn chương, trang trọng).
Lưu ý
  • "Phát nguyên" một từ Hán Việt, chủ yếu dùng để mô tả nguồn gốc địa của sông ngòi. ít khi được dùng với nghĩa bóng để chỉ nguồn gốc của sự việc, hiện tượng trừu tượng.
phát nguyên

Sông Hồng Hà phát nguyên từ một dãy núi cao.

  1. Bắt nguồn: Sông Hồng phát nguyên từ tỉnh Vân Nam.